HỌC TIẾNG TRUNG

HỌC TIẾNG TRUNG

Share

HỌC TIẾNG TRUNG - Tủ sách cho người bắt đầu học - Tư vấn học bổng
✔️ Nâng cao khả năng giao tiếp

Photos from HỌC TIẾNG TRUNG's post 31/05/2026

📖 Trọn bộ cuốn luyện chữ cho người mới bắt đầu thể hành thư ( tặng kèm bút + 10 ngòi bút bay màu ) 📖

🌱 Gồm các quyển :
1. Kiểm soát bút
2. Luyện nét
3. Quy tắc nét bút
3. 49 cách nối chữ
4. Luyện tập 2 cuốn
6. 3500 từ thông dụng
Link sp : https://vn.shp.ee/grdT4Bt8

31/05/2026

Từ vựng hsk 9 cấp (hsk123)

31/05/2026

请允许自己有任何情绪,就像天气一样
qǐng yǔn xǔ zì jǐ yǒu rèn hé qíng xù, jiù xiàng tiān qì yí yàng
Hãy cho phép bản thân được có mọi cảm xúc, như bầu trời đổi thay theo thời tiết

有时晴,有时阴
yǒu shí qíng, yǒu shí yīn
Có lúc nắng trong, có lúc âm u mây phủ

坦然接受各种似是而非
tǎn rán jiē shòu gè zhǒng sì shì ér fēi
Bình thản đón nhận mọi trạng thái mơ hồ, khó gọi thành tên
Bởi đó cũng là một phần rất thật của hành trình làm người.

30/05/2026

Luyện viết chữ Hán in chìm ☺️

30/05/2026

Mở rộng từ vựng với từ 没
没有 méiyǒu – không có
没钱 méi qián – không có tiền
没时间 méi shíjiān – không có thời gian
没人 méi rén – không có ai
没事 méi shì – không sao
没关系 méiguānxi – không sao/ không có gì
没问题 méiwèntí – không vấn đề
没办法 méi bànfǎ – bó tay/ không có cách nào
没空 méi kòng – không rảnh
还没 hái méi – vẫn chưa
没吃 méi chī – chưa ăn
没去 méi qù – chưa đi
没看 méi kàn – chưa xem
没做 méi zuò – chưa làm
没写 méi xiě – chưa viết
没买 méi mǎi – chưa mua
没完成 méi wánchéng – chưa hoàn thành
没去过 méi qù guo – chưa từng đi
没吃过 méi chī guo – chưa từng ăn
没见过 méi jiàn guo – chưa từng gặp
没听过 méi tīng guo – chưa từng nghe
没用 méiyòng – vô ích
没意思 méi yìsi – chán
没必要 méi bìyào – không cần thiết
没信心 méi xìnxīn – không có tự tin
没想到 méi xiǎngdào – không ngờ
没感觉 méi gǎnjué – không có cảm giác
没反应 méi fǎnyìng – không phản ứng
没消息 méi xiāoxi – không có tin tức
没结果 méi jiéguǒ – không có kết quả

Photos from HỌC TIẾNG TRUNG's post 30/05/2026

BỘ 8 VỞ LUYỆN VIẾT CƠ BẢN 1200 CHỮ HÁN CHO BÉ,NGƯỜI MỚI LUYỆN VIẾT(TẶNG 1 BÚT 10 NGOI BAY MÀU)

✨ Bộ vở luyện viết gồm 8 cuốn, được biên soạn khoa học giúp bé và người mới học tiếng Trung làm quen với chữ Hán từ cơ bản đến nâng cao một cách dễ dàng.

🖍️ Nội dung bộ sách:

* Tổng hợp 1200 chữ Hán thông dụng

* Chia theo từng cuốn, học theo lộ trình rõ ràng

* Luyện nét cơ bản và quy tắc viết chữ Hán

* Có ô tập viết chuẩn giúp viết đẹp, đúng thứ tự nét

* Hình minh hoạ sinh động giúp tăng hứng thú học tập

📚 Bộ sách gồm:

1️⃣ Vở 1: 1–150 chữ

2️⃣ Vở 2: 151–300 chữ

3️⃣ Vở 3: 301–450 chữ

4️⃣ Vở 4: 451–600 chữ

5️⃣ Vở 5: 601–750 chữ

6️⃣ Vở 6: 751–900 chữ

7️⃣ Vở 7: 901–1050 chữ

8️⃣ Vở 8: 1051–1200 chữ

🌟 Ưu điểm nổi bật:

✔️ Giúp nhớ chữ nhanh hơn qua luyện viết mỗi ngày

✔️ Nâng cao khả năng nhận diện chữ Hán

✔️ Hỗ trợ luyện nét đẹp và đúng chuẩn

✔️ Thiết kế màu sắc bắt mắt, dễ học
Link sp : https://vn.shp.ee/sFCS3BTe

30/05/2026

50 Động Từ Ly Hợp Thường Dùng Trong Tiếng Trung
==========================
1. 吃饭 — chīfàn — ăn cơm
2. 睡觉 — shuìjiào — ngủ
3. 上班 — shàngbān — đi làm
4. 下班 — xiàbān — tan làm
5. 见面 — jiànmiàn — gặp mặt
6. 结婚 — jiéhūn — kết hôn
7. 离婚 — líhūn — ly hôn
8. 帮忙 — bāngmáng — giúp đỡ
9. 请假 — qǐngjià — xin nghỉ
10. 生气 — shēngqì — tức giận
11. 洗澡 — xǐzǎo — tắm
12. 聊天 — liáotiān — trò chuyện
13. 唱歌 — chànggē — hát
14. 跳舞 — tiàowǔ — nhảy múa
15. 开会 — kāihuì — họp
16. 上课 — shàngkè — lên lớp
17. 下课 — xiàkè — tan học
18. 散步 — sànbù — đi dạo
19. 游泳 — yóuyǒng — bơi lội
20. 迟到 — chídào — đến muộn
21. 毕业 — bìyè — tốt nghiệp
22. 放假 — fàngjià — nghỉ lễ
23. 出差 — chūchāi — đi công tác
24. 加班 — jiābān — tăng ca
25. 鼓掌 — gǔzhǎng — vỗ tay
26. 鼓励 — gǔlì — động viên
27. 道歉 — dàoqiàn — xin lỗi
28. 见笑 — jiànxiào — chê cười
29. 发烧 — fāshāo — sốt
30. 感冒 — gǎnmào — cảm cúm
31. 刷牙 — shuāyá — đánh răng
32. 化妆 — huàzhuāng — trang điểm
33. 敬酒 — jìngjiǔ — mời rượu
34. 敬礼 — jìnglǐ — chào kiểu quân đội
35. 报名 — bàomíng — đăng ký
36. 辞职 — cízhí — nghỉ việc
37. 考试 — kǎoshì — thi cử
38. 复习 — fùxí — ôn tập
39. 学习 — xuéxí — học tập
40. 锻炼 — duànliàn — rèn luyện
41. 打架 — dǎjià — đánh nhau
42. 约会 — yuēhuì — hẹn hò
43. 留学 — liúxué — du học
44. 理发 — lǐfà — cắt tóc
45. 排队 — páiduì — xếp hàng
46. 退休 — tuìxiū — nghỉ hưu
47. 旅行 — lǚxíng — du lịch
48. 运动 — yùndòng — vận động
49. 着急 — zháojí — lo lắng
50. 担心 — dānxīn — lo lắng

Want your business to be the top-listed Government Service in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address

Hà Đông
Hanoi
100000