Tiếng Trung Thanh Thanh

Tiếng Trung Thanh Thanh

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung Thanh Thanh, Library, Hanoi.

29/05/2024

你就做爱自己爱你的人会来爱你😍
#hoctiengtrung

29/05/2024

Mỗi ngày một câu tiếng trung mấy ní ơi

22/05/2024

Phương pháp luyện dịch
Giải nghĩa cụm từ sang tiếng trung
Tìm cấu trúc

21/05/2024

LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG
#1

16/05/2024

害人害己: Hại người hại mình

16/05/2024

酒肉朋友 /Jiǔròu péngyǒu/

Anh em cây khế

Là cụm từ chỉ những người đàn ông gọi nhậu là thấy mặt, lúc hoạn nạn thì tuyệt nhiên không thấy một ai.
有酒有肉皆兄弟,患难何曾见一人

30/08/2022

#艾叶粑粑
Bánh lá ngải
Phong tục ăn bánh lá ngải trong tết Thanh minh đã có từ rất lâu ở Quế Lâm, tiết Thanh minh là lúc lá ngải tươi ngon nhất, thơm và mềm. Nhân bánh lá ngải là vừng, lạc rang thơm trộn cùng đường cát, đây cũng là cách làm cổ truyền nhất. Dưới mỗi chiếc bánh lót thêm một chiếc lá bưởi, xếp ngay ngắn từng chiếc một vào trong lồng hấp, đem hấp chín, những nguyên liệu hòa quyện với nhau làm cho món bánh lá ngải có một hương vị rất đặc biệt. Cắn một miếng bánh lá ngải, nước đường trào ra, nhân bánh cũng vỡ vụn. Hương vị của lá ngải thoảng trên đầu lưỡi, lúc đầu có vị hơi đắng, nhưng sau đó là vị ngọt rất ngon miệng. Thưởng thức món bánh lá ngải, dường như cảm nhận được ý nghĩa sâu xa của nó "Khổ tận cam lai".
----------
Nguồn: internet
Qingxi

Photos from Tiếng Trung Thanh Thanh's post 30/08/2022

#桂林竹筒饭
Cơm lam Quế Lâm
Không thể phụ lòng những người yêu thích Mĩ thực. Tục ngữ có câu “Dân lấy cái ăn làm trời”. Ăn uống không còn là làm no bụng nữa mà đã trở thành một nét văn hóa. Cơm lam là một món ăn ngon ở huyện tự trị Long Thắng tỉnh Quảng Tây, món cơm này khác với cơm nấu bằng nồi điện thông thường, mùi hương thoang thoảng của nếp hương kết hợp cùng mùi tre nứa mang lại cho món ăn này một hương vị tuyệt hảo.
Quế Lâm có rất nhiều tre trúc, Những ống tre làm món cơm lam được chặt từ khi trời còn tờ mờ sáng, người dân sẽ đi vào những khu rừng sâu chặt về, những đòn tre tươi xanh mơn mởn, phủ bên ngoài gợn một lớp sương muối . Một cây tre dài khoảng 2m, sẽ chặt ra làm những đoạn nhỏ, thường 1 cây sẽ được 5-6 khúc. Sẽ thống nhất kích thước của ông cơm để lựa chọn dùng khúc giữa hay khúc dưới của cây tre.
Những ống tre đem rửa sạch là có thể làm món cơm lam được rồi, quả thực khó nhất vẫn là công đoạn chặt tre, sau khi rửa sạch ống tre, đổ gạo vào trong ống và đem đi nướng bằng than hoặc đốt củi. Để có một món cơm lam tuyệt hảo, dân làng sẽ trộn thêm cùng gạo nếp các nguyên liệu khác là nấm hương, thịt nạc, lạp sườn..v.v...
Nướng cơm lam cũng đòi hỏi phải có kĩ thuật, kinh nghiệm truyền từ đời này sang đời khác mà mỗi người dân thôn quê ở Long Thắng rất giỏi trong việc chế biến cơm lam.
Cơm Lam Quế Lâm , với việc tận dụng tre nứa quả thật vô song, vì đã tận dụng tất cả mọi thứ của cây tre.
--------
Nguồn: http://chinafooooood.blogspot.com/2016/08/blog-post_2.html
Dịch: QIngxi

29/11/2021

5 chữ khó viết nhất trong tiếng Trung

29/11/2021

Học tiếng Trung có khó không?

26/11/2021

1.牛逼. (牛B ) /nìu bi/ : giỏi vãi, ngầu lòi
2.吹牛 /chuī niú/ chém gió
3. 完了 /wán le/ : hỏng rồi, tiêu rồi
糟糕了 / zāogāo le/
完蛋了/ wán dàn le/
4. 恐龙 /kǒng lóng/ : xấu gái
5. 小三 /xiǎo sān/: tiểu tam, Tuesday
6. 么么哒 /me me da/: hôn 1 cái (chỉ hành động thể hiện 1 cách đáng yêu)
7. 上镜 /shàng jìng/ : ăn ảnh
8. 丑八怪 /chǒu bā guài /: kẻ xấu xí
9. AA制 : /AA Zhì/ : campuchia, chia tiền để trả
10. 小case: / xiǎo case/ : muỗi, chuyện nhỏ
11. 嘴硬 / zuǐ yìng / : già mồm
12. 吃豆腐 /chī dòufu/: ve vãn, sàm sỡ
13.吃枪药 / chī qiāng yào/ : ăn nói ngang ngược, bố đời
14. 吃错药 / chī cuò yào/ : uống nhầm thuốc
15. 网民 /wǎng mín/ : cư dân mạng
16. 拉黑 / lā hēi/ :block nick hoặc cho vào danh sách đen
17. 打卡 / dǎkǎ/:check in
18. PO文 / PO wén/ :up bài
19. 标记 / biāojì/ :tag tên
20. 活该 /huógāi/ : đáng đời
21. 靠谱 / kào pǔ/ : đáng tin cậy
22. 撒狗粮 / sǎ gǒu liáng/ : cặp đôi thể hiện tình cảm 1 cách công khai trước mặt mọi người
23. 单身狗 /dānshēn gǒu/ : FA
24. 渣男 / zhā nán/ :trai hư
25. 贱女 / jiàn nǚ/ :gái hư
26. 爱豆 / Ài dòu/ :idol (đọc đồng âm)
27.云女友 / yún nǚyǒu/ : em gái mưa
28. 粉丝 / fěnsī/ : fan hâm mộ
29. 铁粉 / tiě fěn /: fan cứng
30.楼上 / lóu shàng/ : chỉ người comment bên trên
31.楼下/ lóu xià/ : chỉ người comment bên dưới
32.楼主 / lóuzhǔ/: chủ “thớt” (người lập ra topic/ chủ đề)
33. O鸡巴K / O jībā K/ : ô- sờ- kê (OK)
34. 无话可说 / wú huà kě shuō/: Cạn lời, hạn hán lời
35. 胡说霸道 /húshuō bàdào/ : nói tào lao, nhảm nhí
36. 花痴 / huā chī/ : mê trai
Học nào các bạn ơi.

26/11/2021

Give away tặng cuốn sách 《所谓情商高就是会说话》
Giành tặng cho 5 bạn may mắn nhất nhận được cuốn sách này chỉ cần làm theo các bước vô cùng đơn giản

Bước 1: like fanpage + share bài viết ở chế độ công khai
Bước 2: tag 2 người bạn thân của mình
Bước 3: Bình luận 3 chữ số mà bạn yêu thích nhất
Mình sẽ chọn ra 5 bạn may mắn làm đúng và đủ các bước trên.
-------------
Hạn đến hết ngày 10/12/2021, nhanh tay lên bạn nhé

Want your business to be the top-listed Government Service in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address

Hanoi