thanks for the pep talk : cảm ơn lời động viên của bạn
I knew it the day I met you : Tôi bik như thế từ lần đầu tiên tôi gặp bạn
No risk, no reward: ko vào hang cọp sao bắt được cọp
You're coming with me? : bạn tính đi với tôi?
In case anything goes wrong: để đề phòng bất trách
We're not gonna get a chance like this again: sẽ ko có cơ hội như vậy nữa đâu
There can't be any mistakes: ko được mắc sai lầm nào hết
After all this time, after all of this training, you're still worried about me? sau chừng đó thời gian và tập luyện, bạn vẫn lo về tôi ư?
How far are you willing to go? Bạn sẵn sàng tới mức nào?
Hush : im lặng
We have a breach: chúng ta bị xâm nhập
Do tell: báo cáo đầy đủ đi
We proceed as planned : chúng ta tiến hành như kế hoạch
One stone, two birds : một mũi tên, trúng 2 đích
SelenaEric's Library
Study English on the page.
Phân biệt Just as, When, While, As soon as, Until
WHEN
- Chúng ta sử dụng when + thì hiện tại để nối kết các sự kiện mà chắc chắn hoặc rất có thể xảy ra trong tương lai.
When I get back, I’ll tell you all about my trip.
I’ll cook dinner when I get home.
- Chúng ta sử dụng when + thì quá khứ để nối kết các sự kiện mà đã xảy ra trong quá khứ.
When I saw the pollution in the city, I was very disappointed.
I screamed when the man grabbed my arm.
JUST AS
- Chúng ta sử dụng just as để nói về 2 hành động hoặc sự kiện ngắn mà đã xảy ra gần chính xác cùng thời điểm.
The bus pulled away from the bus stop just as I arrived!
It started to rain just as we left.
WHILE
- Chúng ta sử dụng while để diễn tả 2 hành động hoặc sự kiện dài mà đã đang xảy ra vào thời điểm cùng với nhau một cách chính xác.
While I was talking on the phone, they were calling for all passengers to board the bus to the beach.
There were lots of people trying to sell me things while I was waiting for the bus.
UNTIL
- Chúng ta sử dụng until hoặc till để đếm số lượng thời gian đến 1 sự kiện tương lai – thông thường 1 sự kiện mà quan trọng hoặc chúng ta hồi hộp về nó.
It’s only 2 months until my summer vacation.
There are only 3 weeks till the wedding. I need to buy a present.
It’s only 5 minutes until the game starts. You’d better hurry up if you want to see it!
Chúng ta sử dụng until và till để diễn tả 1 khoảng thời gian từ cột mốc này đến cột mốc khác.
I had to wait from 9:00 in the morning till 3:00 in the afternoon for the next bus.
We have class from 8:00 until 10:00.
Ghi chú rằng till là cách ngắn đến nói until. Bạn có thể sử dụng chúng thay đổi với nhau, mặc dù until thì trang trọng hơn 1 chút.
AS SOON AS
- Chúng ta sử dụng as soon as để diễn tả 1 hành động mà đã được thực hiện ngay tức thì sau 1 hành động khác trong quá khứ.
I called Mom as soon as I arrived to let her know that I was ok. (Tôi đã đến nơi. Tôi gọi điện cho Mẹ ngay lập tức).
Chúng ta cũng sử dụng as soon as để diễn tả 1 hành động mà sẽ được thực hiện ngay tức thì sau 1 hành động khác trong tương lai.
I’ll call you as soon as I get home. (Tôi sẽ về nhà. Tôi sẽ gọi bạn ngay lập tức.)
Gerund (danh động từ) và To - Infinitive (động từ nguyên thể)
1)TO-INFINITIVE
● Diễn đạt mục đích
Ex: He went to university to become a teacher (in order to become)
● Sau một số động từ sau(agree, appear, decide, hope, promise, refuse, plan, expect etc).
Ex: I promised to vote for him
● Sau một số tính từ(happy, glad, sorry etc)
Ex: I am really sorry to hear that
● Sau công thức “I would like /love/prefer”
My ex: I would like to see your boss
● Sau một số danh từ (surprise, fun …)
Ex: What a fun to be here
● Sau cấu trúc “too/enough”
Ex: He’s clever enough to finish the task
She is too short to reach the ceiling
● Trong một số cấu trúc như: to tell you the truth, to the honest, to begin with, etc
Ex To begin with, I’d like to talk about the sales this year
2) GERUND
● Sử dụng như danh từ
Ex: Walking is good exercise
● Sau một số động từ
admit, appreciate, avoid, consider, continue, delay, deny, discuss, enjoy, forgive, go (physical activities), imagine, involve, keep (= continue), mention, mind, miss, quit, resist, save, stand, suggest, tolerate, etc
Ex: Let’s go jogging
● Sau dislike, enjoy, hate, like, prefer để diễn đạt sở thích chung
Ex She likes drawing (in general)
● Sau một số cấu trúc:
I’m busy, It’s (no) good, it’s not worth, there is no point in, can’t help, can’t stand, have a hard/difficult time, have difficulty (in) …
Ex: It’s no use persuading him
● Sau cấu trúc: spend/waste (time, money …)
Ex: He waste his time doing meaningless things
● Sau giới từ
Ex: He looks forward to hearing from her
Dạng so sánh của tính từ (Adj) và trạng từ (Adv)
I) So sánh bằng :
1) S1+be+as+ adj+as+ S2
Ex: She is as charming as her mother.
2) S1+Verb+as + adv+ as+ S2
Ex: He runs as quickly as his father
II) So sánh không bằng
1) S+be not + as + adj + as + S2
Ex: The inflation rate this year is not as high as last year's
2) S1+Verb not + as + adv + as + S2
Ex: The meeting this morning didn't go as well as the previous one
III) So sánh hơn
1) Đối với những tính từ dạng ngắn (1 âm tiết) và những tính từ 2 âm tiết trở lên nhưng tận cùng là y, er, ow, et
S1+ be+ adj+er+ than+ S2
Ex: She is hotter than her close friend
They are happier than their parents
He is cleverer than his friends
This room is quieter than that one
+ Đối với những tính từ 2 âm tiết trở lên trừ những trường hợp ở trên
S1+ be+more+adj+than+ S2
Ex:The economy this year is more fluctuating than the previous one
2) + Đối với những trạng từ giống hệt tính từ: long, close, fast, low, late, hard, wide, high, early
S1+V chia+ADV+er+than+S2
Ex:
She often comes to class later than her friends
+ Đối với những trạng từ dài
S1+Vchia+more+ADV+than+S2
Ex:
They play more beautifully than other contestants
Cách thêm “er” vào sau adj
- Những tính từ tận cùng là «e» thì thêm « r »: larger, wider...
- Những tính từ tận cùng là 1 phụ âm trừ W, trước đó là 1 nguyên âm thì gấp đôi phụ âm:
hotter, bigger...
- Những tính từ tận cùng là « y » trước đó là 1 phụ âm thì chuyển « y » sang « ier »:
happier, noisier
16/11/2014
1) sponsor ['spɔnsə] (n) người bảo trợ
2) edge [edʒ] (n) bờ vực
3) premier ['premiə(r)] (n) thủ tướng
4) uprising ['ʌpraiziη] (n) cuộc nổi loạn
5) evolution [,i:və'lu:∫n] (n) sự phát triển, sự tiến hóa
6) acknowledge [ək'nɔlidʒ] (v) thừa nhận cái j
7) crowd [kraud] (n) đám đông
8) ovation [ou'vei∫n] (n) sự hoan hô
9) nutrition [nju:'tri∫n] (n) sự dinh dưỡng
10) executive [ig'zekjutiv] (n) ủy viên ban quản trị
15/11/2014
Chúng ta cùng nghe 1 đoạn tiếng anh và học thêm 1 số từ vựng mới nhé :)
1) daredevil ['deə,devl] (n) người liều lĩnh
2) gorge [gɔ:dʒ] (n) hẻm núi
3) daring ['deəriη] (n) sự liều lĩnh
4) journalist ['dʒə:nəlist (n) nhà báo , ký giả
5) stride [straid] (n) sải chân
https://www.youtube.com/watch?v=XhLK-s8TJgY
BBC Learning English: Video Words in the News: Don't look down! (12th November 2014) Watch our weekly news video. This week's video is: Don't look down!: Two adventurers cross Zimbabwe's Victoria Falls on a high wire. Watch the video and lear...
07/11/2014
Hôm qua mình có công việc nên không kịp post bài nên hôm nay post bù cho hôm qua nhé :) 10 từ cho hôm qua nè :)
1) renovation [,renə'vei∫n] (n) sự cải tiến
2) permit ['pə:mit] (n) giấy phép
3) submit [səb'mit] (v) đưa ra, gợi ý
4) application for a job [,æpli'kei∫n] (n) đơn xin việc làm
5) reception ri'sep∫n] (n) sự tiếp nhận
6) conference ['kɔnfərəns] (n) hội nghị
7) ominous ['ɔminəs] (a) điềm xấu
8) rivalry ['raivəlri] (n) sự ganh đua
9) margin ['mɑ:dʒin] (n) số dư
10) fiscal [fiskəl] (a) thuộc về tài chính
05/11/2014
Hôm nay chúng ta sẽ học 16 từ vựng về các loại gia vị :)
1) pepper /'pepər/ : hạt tiêu
2) MSG ( monosodium glutamate ) /mɑːnə'soʊdiəm 'ɡluːtəmeɪt/ : bột ngọt
3) vinegar /'vɪnɪɡər/ : giấm
4) fish sauce /fɪʃ.sɔːs/ : nước mắm
5) soy sauce /'sɔɪ 'sɔːs/ (hay soya sauce) : nước tương
6) spices /spaɪs/ : gia vị
7) garlic /'ɡɑːrlɪk/ : tỏi
8) chilli /'tʃɪli/ : ớt
9) curry powder /'kɜːri .ˈpaʊdər/ : bột cà ri
10) pasta sauce /'pɑːstə .sɔːs/ : sốt cà chua nấu mì Ý
11) cooking oil /'kʊkɪŋ.ɔɪl/ : dầu ăn
12) olive oil /'ɑːlɪv.ɔɪl/ : dầu ô liu
13) salad dressing /'sæləd.'dresɪŋ / : dầu giấm
14) green onion /ɡriːn.'ʌnjən/ : hành lá
15) mayonnaise /'meɪəneɪz/ : xốt mayonnaise
16) ketchup /'ketʃəp/ : xốt cà chua (hay tương cà)
04/11/2014
Tối nay chúng ta cùng học 25 từ vựng về các món ăn nhé :D
1) sausage /'sɔ:sidʒ/ (n) xúc xích
2) jam /dʒæm/ (n) mứt
3) butter /'bʌtər/ (n) bơ
4) biscuit /'biskit/ (n) bánh quy
5) pork /pɔ:rk/ (n) thịt heo
6) beef (n) thịt bò
7) bacon /'beikən/ (n) thịt xông khói
8) mustard ['mʌstəd] (n) mù tạc
9) tossed salad ['sæləd] sa lát đã trộn
10) egg rolls = spring rolls (n) chả giò
11) beef stew [stju:] (n) thịt bò hầm
12) baked beans /beɪk biːns/ (n) đậu hầm
13) pork chops /pɔːk tʃɒps/ (n) sườn cốt lết
14) pancakes /ˈpæn.keɪks/ (n) bánh kếp
15) mashed potatoes /mæʃt pə.ˈteɪ.təʊ/ (n) khoai tây nghiền
16) syrup /ˈsɪr.əp/ - xi-rô
17) baked potato /beɪk pə.ˈteɪ.təʊ/ (n) khoai tây nướng
18) meatball ['mi:tbɔ:l] (n) thịt viên
19) sundae /ˈsʌn.deɪ/ (n) kem mứt
20) taco /ˈtæ.kəʊ/ (n) thịt chiên giòn ( mê- hi -cô )
21) ice cream cone /aɪs kriːm kəʊn/ (n) kem ốc quế
22) bun /bʌn/ (n) bánh bao nhân nho, bánh sữa nhỏ
23) French fries (Anh Mỹ) - Chips (Anh-anh) (n) Khoai tây chiên
24) Sunny side up eggs (n) trứng ốp la
25) strawberry shortcake /ˈstrɔː.bər.i ˈʃɔːt.keɪk/ (n) bánh bơ dâu
04/11/2014
7 từ cho hôm nay :D
1) downstairs ['daunsteəz] (n) (a) tầng dưới
2) auditor ['ɔ:ditə] (n) kiểm toán viên
3) invitation [,invi'tei∫n] (n) giấy mời
4) reimburse [,ri:im'bə:s] (v) hoàn lại, trả lại
5) expense [iks'pens] (n) phí tổn, phụ phí
6) receipt [ri'si:t] (n) biên lai
7) transfer ['trænsfə:] (n) sự di chuyển
03/11/2014
Hôm nay cùng nhau học thêm 15 từ vựng nữa nào các bạn :)
1) sidewalk ['saidwɔ:k] (n) vỉa hè
2) photographic [,foutə'græfik] (a) thuật nhiếp ảnh; chụp ảnh
3) greenhouse ['gri:nhaus] (n) nhà kính
4) benches [bent∫] (n) ghế dài
5) trim [trim] (n)(v) cắt tỉa
6) stock [stɔk] (v) tích trữ ( trong kho) ; (n) kho dự trữ
7) carton ['kɑ:tən] (n) hộp bìa cứng ( đựng hàng )
8) string [striη] (n) sợi dây
9) presentation [,prezen'tei∫n] (n) sự trình diện, sự trình diễn, sự trưng bày
10) tray [trei] (n) cái khay
11) pour [pɔ:] (v) rót
Ex: They are pouring liquid into bowls
12) bowl [boul] (n) cái bát
13) vase [vɑ:z] (n) bình, lọ
14) podium ['poudiəm] (n) bục (cho giảng viên, người chỉ huy dàn nhạc)
15) lap [læp] (n) cái vạt áo
02/11/2014
It's so amazing :) I love it :)
https://www.youtube.com/watch?v=ui58u9MzrEc
[Vietsub] Gordon's Great Escape S02E02 - Vietnam [360Kpop.com] Download: http://forum.360kpop.com/threads/vietsub-us-tv-show-gordons-great-escape-kham-pha-am-thuc-dong-nam-a-ep-2.245725/
Click here to claim your Sponsored Listing.
