Lịch Vạn Niên

Lịch Vạn Niên

Share

Lịch vạn niên - Văn hóa Phương Đông - Thế giới Tâm Linh - Phong tục tập quán

Photos 21/07/2015

Xem ngày tốt xấu Thứ Tư ngày 22/7/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 22 - Tháng 07 - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 7/6 - Ngày: Kỷ Hợi - Tháng: Quý Mùi - Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường] - Trực : Định - Lục Diệu : Không vong - Tiết khí : Tiểu thử
Can khắc chi xung với ngày (xấu): Tân Tỵ - Đinh Tỵ.
Can khắc chi xung với tháng (xấu): Ất Sửu - Tân Sửu - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h).
Trực: Định
Việc nên làm (Tốt)
Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
Việc kiêng kị (Xấu)
Mua nuôi thêm súc vật
Sao tốt, xấu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Bích
Việc nên làm (Tốt)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành , làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Việc kiêng kị (Xấu)
Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ
Ngoại lệ (các ngày)
Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ,thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát (Kiêng cữ như trên).
Sao tốt, xấu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt:
Thiên Đức Hợp - Nguyệt Đức Hợp - Nguyệt Tài - Âm Đức - Mãn Đức Tinh - Minh Đường
Sao xấu:
Đại Hao - Nhân Cách - Trùng Tang - Lôi Công
Xuất Hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần: Tại thiên
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h): Giờ Tuyết lô (Xấu)
Sửu (01-03h): Giờ Đại an (Tốt)
Dần (03h-05h): Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Mão (05h-07h): Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thìn (07h-09h): Giờ Xích khấu (Xấu)
Tỵ (09h-11h): Giờ Tiểu các (Tốt)
Ngọ (11h-13h): Giờ Tuyết lô (Xấu)
Mùi (13h-15h): Giờ Đại an (Tốt)
Thân (15h-17h): Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dậu (17h-19h): Giờ Lưu tiên (Xấu)
Tuất (19h-21h): Giờ Xích khấu (Xấu)
Hợi (21h-23h): Giờ Tiểu các (Tốt)

Want your business to be the top-listed Government Service in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address


Hanoi
100000