1300 câu tiếng Trung
Tiếng Trung 247
1. Nhà sách chuyên các loại sách vở nội địa Trung
2. Sách vở tự học cho người mới bắt đầu
3. Bút luyện viết - Đồ dùng học tập đa dạng
11/04/2026
Sách - Cơn gió thổi quê hương đi xa (tặng kèm bookmark)
- Thể loại: Tản văn / Văn học đương đại
- Đối tượng phù hợp: Người yêu thích văn học, thích sự tĩnh lặng, hoài niệm và triết lý nhân sinh.
- Đây là một tập tản văn mang đậm màu sắc hoài niệm và chất thơ, ghi lại những ký ức, cảm xúc, và triết lý của tác giả về quê hương, con người, thời gian và thiên nhiên.
Trích đoạn tiêu biểu:
(Nhiều năm sau chúng ta mới hiểu, nơi ta muốn trở về, đã sớm bị gió thổi đi mất — đó chính là cuộc sống thật trong lòng mình.)
👉 Bạn quan tâm sản phẩm nhắn tin ngay để được tư vấn và nhận ưu đãi
10/04/2026
Tổng hợp các cuốn siêu hot
10/04/2026
Sống một mình mỗi ngày
Mua sắm ngay tại đây👉 https://s.shpe.vn/P2mGy4j2hTDNEy
Hack não 3000 chữ Hán
09/04/2026
50 NGHỀ LƯƠNG CAO - XU HƯỚNG 2026 NHẤT ĐỊNH BẠN PHẢI BIẾT
---------------------------------------------
1. 人工智能工程师 – rén gōng zhì néng gōng chéng shī – Kỹ sư trí tuệ nhân tạo
2. 数据科学家 – shù jù kē xué jiā – Nhà khoa học dữ liệu
3. 大数据分析师 – dà shù jù fēn xī shī – Chuyên viên phân tích dữ liệu lớn
4. 软件架构师 – ruǎn jiàn jià gòu shī – Kiến trúc sư phần mềm
5. 云计算工程师 – yún jì suàn gōng chéng shī – Kỹ sư điện toán đám mây
6. 网络安全专家 – wǎng luò ān quán zhuān jiā – Chuyên gia an ninh mạng
7. 区块链工程师 – qū kuài liàn gōng chéng shī – Kỹ sư blockchain
8. 机器学习工程师 – jī qì xué xí gōng chéng shī – Kỹ sư machine learning
9. 算法工程师 – suàn fǎ gōng chéng shī – Kỹ sư thuật toán
10. 自动化工程师 – zì dòng huà gōng chéng shī – Kỹ sư tự động hóa
11. 机器人研发工程师 – jī qì rén yán fā gōng chéng shī – Kỹ sư nghiên cứu robot
12. 智能制造工程师 – zhì néng zhì zào gōng chéng shī – Kỹ sư sản xuất thông minh
13. 半导体工程师 – bàn dǎo tǐ gōng chéng shī – Kỹ sư bán dẫn
14. 芯片设计工程师 – xīn piàn shè jì gōng chéng shī – Kỹ sư thiết kế chip
15. 新能源工程师 – xīn néng yuán gōng chéng shī – Kỹ sư năng lượng mới
16. 电动汽车工程师 – diàn dòng qì chē gōng chéng shī – Kỹ sư xe điện
17. 生物医药工程师 – shēng wù yī yào gōng chéng shī – Kỹ sư công nghệ sinh học y dược
18. 医疗器械工程师 – yī liáo qì xiè gōng chéng shī – Kỹ sư thiết bị y tế
19. 数字营销经理 – shù zì yíng xiāo jīng lǐ – Quản lý marketing số
20. 跨境电商运营 – kuà jìng diàn shāng yùn yíng – Chuyên viên vận hành thương mại điện tử xuyên biên giới
21. 投资分析师 – tóu zī fēn xī shī – Chuyên viên phân tích đầu tư
22. 金融科技专家 – jīn róng kē jì zhuān jiā – Chuyên gia fintech
23. 风险管理师 – fēng xiǎn guǎn lǐ shī – Chuyên gia quản lý rủi ro
24. 精算师 – jīng suàn shī – Chuyên gia tính toán bảo hiểm
25. 注册会计师 – zhù cè kuài jì shī – Kế toán công chứng
26. 法律顾问 – fǎ lǜ gù wèn – Cố vấn pháp lý
27. 国际律师 – guó jì lǜ shī – Luật sư quốc tế
28. 供应链经理 – gōng yìng liàn jīng lǐ – Quản lý chuỗi cung ứng
29. 物流总监 – wù liú zǒng jiān – Giám đốc logistics
30. 采购经理 – cǎi gòu jīng lǐ – Quản lý thu mua
31. 产品经理 – chǎn pǐn jīng lǐ – Quản lý sản phẩm
32. 项目经理 – xiàng mù jīng lǐ – Quản lý dự án
33. 技术总监 – jì shù zǒng jiān – Giám đốc kỹ thuật
34. 首席执行官 – shǒu xí zhí xíng guān – CEO
35. 首席财务官 – shǒu xí cái wù guān – CFO
36. 首席技术官 – shǒu xí jì shù guān – CTO
37. 游戏开发工程师 – yóu xì kāi fā gōng chéng shī – Kỹ sư phát triển game
38. 虚拟现实工程师 – xū nǐ xiàn shí gōng chéng shī – Kỹ sư thực tế ảo
39. 增强现实工程师 – zēng qiáng xiàn shí gōng chéng shī – Kỹ sư thực tế tăng cường
40. UI设计师 – UI shè jì shī – Nhà thiết kế giao diện
41. UX设计师 – UX shè jì shī – Nhà thiết kế trải nghiệm người dùng
42. 内容创作者 – nèi róng chuàng zuò zhě – Nhà sáng tạo nội dung
43. 数据产品经理 – shù jù chǎn pǐn jīng lǐ – Quản lý sản phẩm dữ liệu
44. AI训练师 – AI xùn liàn shī – Chuyên gia huấn luyện AI
45. 网络主播 – wǎng luò zhǔ bō – Streamer / Người phát sóng trực tuyến
46. 自媒体运营 – zì méi tǐ yùn yíng – Chuyên viên vận hành truyền thông cá nhân
47. 国际贸易经理 – guó jì mào yì jīng lǐ – Quản lý thương mại quốc tế
48. 跨国企业管理者 – kuà guó qǐ yè guǎn lǐ zhě – Nhà quản lý doanh nghiệp đa quốc gia
49. 人力资源总监 – rén lì zī yuán zǒng jiān – Giám đốc nhân sự
50. 战略顾问 – zhàn lüè gù wèn – Cố vấn chiến lược
08/04/2026
Tổng hợp các cuốn bạn nhất định phải đọc trong đợi
Mua sắm ngay tại đây 👉👉 https://shopee.vn/sachtiengtrung247
07/04/2026
MỞ RỘNG VỐN TỪ TIẾNG TRUNG VỚI 会
[1] 学会 (xuéhuì - Học hội): Học được, đã học xong và biết làm.
[2] 体会 (tǐhuì - Thể hội): Hiểu thấu, cảm nhận, trải nghiệm.
[3] 误会 (wùhuì - Ngộ hội): Hiểu lầm, hiểu sai ý.
[4] 领会 (lǐnghuì - Lĩnh hội): Hiểu được, nắm vững (ý nghĩa, tinh thần).
[5] 心领神会 (xīn lǐng shén huì - Tâm lĩnh thần hội): Hiểu ý nhau mà không cần nói ra.
[6] 开会 (kāihuì - Khai hội): Họp, mở cuộc họp.
[7] 会议 (huìyì - Hội nghị): Hội nghị, cuộc họp.
[8] 社会 (shèhuì - Xã hội): Xã hội.
[9] 机会 (jīhuì - Cơ hội): Cơ hội, dịp tốt.
[10] 会员 (huìyuán - Hội viên): Thành viên, hội viên.
[11] 工会 (gōnghuì - Công hội): Công đoàn.
[12] 聚会 (jùhuì - Tụ hội): Tụ tập, gặp mặt (bạn bè, người thân).
[13] 宴会 (yànhuì - Yến hội): Tiệc, yến tiệc.
[14] 运动会 (yùndònghuì - Vận động hội): Đại hội thể thao.
[15] 展览会 (zhǎnlǎnhuì - Triển lãm hội): Buổi triển lãm.
[16] 会计 (kuàijì - Kế toán): Kế toán (Lưu ý: trong từ này chữ 会 đọc là kuài).
[17] 董事会 (dǒngshìhuì - Đồng sự hội): Hội đồng quản trị.
[18] 庙会 (miàohuì - Miếu hội): Lễ hội đền chùa.
[19] 一会儿 (yīhuìr - Nhất hội nhi): Một lúc, một lát.
[20] 并不会 (bìng bù huì - Tịnh bất hội): Hoàn toàn không (biết/xảy ra).
07/04/2026
Khi nào? 什么时候shénme shíhòu
1. 你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái?
Khi nào bạn về?
2. 电影什么时候开始?
Diànyǐng shénme shíhou kāishǐ?
Bộ phim khi nào bắt đầu?
3. 你什么时候开始学中文的?
Nǐ shénme shíhou kāishǐ xué Zhōngwén de?
Bạn bắt đầu học tiếng Trung khi nào?
4. 我们什么时候去吃饭?
Wǒmen shénme shíhou qù chīfàn?
Chúng ta khi nào đi ăn?
5. 他什么时候结婚的?
Tā shénme shíhou jiéhūn de?
Anh ấy kết hôn khi nào?
6. 你什么时候有空?
Nǐ shénme shíhou yǒu kòng?
Khi nào bạn rảnh?
7. 会议什么时候结束?
Huìyì shénme shíhou jiéshù?
Cuộc họp khi nào kết thúc?
8. 她什么时候搬家的?
Tā shénme shíhou bān jiā de?
Cô ấy khi nào chuyển nhà?
9. 我们什么时候见面比较方便?
Wǒmen shénme shíhou jiànmiàn bǐjiào fāngbiàn?
Khi nào chúng ta gặp nhau thì thuận tiện hơn?
10. 你什么时候拿到护照?
Nǐ shénme shíhou ná dào hùzhào?
Bạn khi nào nhận được hộ chiếu?
07/04/2026
Nhưng những mối quan hệ được tiếp cận với tư duy này thường kết thúc bằng việc cá nhân liên tục cố gắng làm hài lòng người kia. Do đó, tôi liên tục suy ngẫm và cảm thấy nản lòng, tự hỏi liệu mình có thực sự xứng đáng được yêu thương hay không.
Ngày nay, sau khi trải nghiệm cả việc bị thất vọng và làm người khác thất vọng, tôi vẫn tin rằng tình yêu là điều tôi cần, nhưng nó không còn là nỗi ám ảnh hay sự theo đuổi của tôi nữa.
Nếu chúng ta đánh giá mức độ yêu thương của bản thân chỉ dựa trên sự chấp thuận hay không chấp thuận của người khác, chúng ta sẽ chỉ phải vật lộn trong mắt họ, làm những điều cố tình làm hài lòng họ, khiến bản thân bị kìm nén và bất hạnh.
👉Bạn quan tâm inbox ngay để nhận ưu đãi
Vở luyện viết 2500 chữ Hán 👉Mua sắm tại đây:https://shopee.vn/sachtiengtrung247
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the business
Telephone
Address
394 Trần Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, HCM
Ho Chi Minh City
700000
